TIÊU CHUẨN VIỆT NAMVN 3391:19

 Tiêu chuẩn phòng cháy trong thiết kế xây dựng Thuật ngữ - Định nghĩa - Standard for fire protection in building design. Terminology – definisions

 Tiêu chuẩn nay qui địnhcác thuật ngữ và định nghĩa áp dụng trong hệ thống tiêu chuẩn phòng phòng cháy chữa cháy trong thiết kế xây dựng.

 Thuật ngữ và định nghĩa

Thứ tự

Thuật ngữ

Định nghĩa

01

Lửa

Là quá trình cháy được đặc trưng bằng sự tỏa nhiệt, khói và có ngọn lửa

02

Độ chịu lửa

Tính chất của cấu kiệnvà kết cấu xây dựng giữ được các khả năng chịu lửa cũng như khả năng chống lại sự hình thành các lỗ hổng và sự nung nóng đến nhiệt độ giới hạn và lan truyền ngọn lửa

03

Sự lan truyền ngọn lửa theo kết cấu

Sự lan truyền cháy trên bề mặt và bên trong các cấu kiện và kết cấu xây dựng

04

Sự cháy

Tác dụng qua lại của vật chất với ô xy kèm theo tỏa nhiệt hoặc khói có xuất hiện ngọn lửa hoặc cháy âm ỉ

05

Sản phẩm cháy

Vật chất được tạo nên do cháy

06

Sự phát sáng

Sự cháy không có ngọn lửa nhưng có phát sáng

07

Cháy âm ỉ

Sự cháy phat sáng bình thường, thường biết được do xuất hiện khói

08

Khói

Thể vẩn nhìn thấy được trong không khí được tạo ra từ những phần tử rắn, lỏng hoặc khí cháy

09

Sự mồi lửa

Sự gây cháy

10

Nguồn cháy

Nhiệt năng dẫn đến sự bốc cháy

11

Sự đốt cháy

Sự cháy có mục đích, kiềm chế được

12

Sự các bon hóa

Sự tạo thành các bondo kết quả nhiệt phân hay cháy không hoàn toàn của chất hữu cơ

13

Sự bốc cháy

Sự bắt đầu cháy không do tác động của nguồn cháy

14

Sự tự bốc cháy

Sự bắt đầu cháy không do tác động của nguồn cháy

15

Tính bốc cháy

Khả năng cháy của vật dưới tác động của nguồn cháy

16

Nhiệt độ bốc cháy

Nhiệt độ thấp nhất mà các vật liệu có thể bốc cháy do tác động của nguồn cháy

17

Nhiệt độ tự bốc

cháy

Nhiệt độ thấp nhất mà các vật liệu có thể bốc cháy không cần tác động của nguồn cháy

18

Ngọn lửa

Sự cháy dạng khí có kèm theo phát sáng và nhiệt

19

Sự lan truyền ngọn lửa

Sự lan truyền cháyở dạng khí có kèm theo phát sáng và nhiệt

20

Sự bốc lửa

Sự bốc cháy có ngọn lửa

21

Sự tự bốc cháy

Sự bốc cháy có ngọn lửa

22

Đám cháy

Sự cháy không điều khiển được

23

Nhiệt phân

Sự phá hủy hóa học không thuận nghịch do kết quả tăng nhiệt độ nhưng có hoặc có ô xi hóa

24

Chế độ nhiệt tiêu chuẩn

Sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian trong quá trình khử khi xác định các giới hạn chịu lửa của kết cấu

25

Giới hạn chịu lửa

Thời gian (tính bằng giờ hoặc bằng phút) từ khi bắt đầu thử chịu lửa theo tiêu chuẩn các mẫu tới xuất hiện một trong các trạng thái giới hạn của kết cấu và cấu kiện.

26

Giới hạn lan truyền cháy

Thời gian ( tính bằng giờ hoặc bằng phút ) từ lúc bắt đầu thử mẫu theo tiêu chuẩn các mẫu cho tới xuất hiện một dấu hiệu nào đó đặt trưng cho sự lan truyền ngọn lửa theo kết cấu.

27

Bậc chịu lửa

Đặt trưng chịu lửa theo tiêu chuẩn của nhà và công trình được xác định bằng giới hạn chịu lửa của các kết cấu xây dựng chính.

28

Thể nhiệt

Năng lượng tỏa ra khi cháy hoàn toàn một đơn vị khối lượng của vật liệu .

29

Tải trọng cháy

Tổng thể nhiệt của toàn bộ khối lượng vật liệu cháy được trên 1mdiện tích sàn nhà và công trình.

30

Xử lý chống cháy

Tạo lớp phủ trên bề mặt hoặc ngâm tẩm kỹ làm tăng giới hạn chịu lửa của kết cấu và giới hạn lan truyền của ngọn lửa.

31

Nhóm tính bốc cháy của vật liệu

Đặt trưng tiêu chuẩn về tính bốc cháy của vật liệu.

32

Vật liệu không cháy

Vật liệu dưới tác động của lửa hay nhiệt độ cao không bốc cháy, không âm ỉ và không bị các bon hóa .

33

Vật liệu dễ cháy

Vật liệu dưới tác động của lửa hay nhiệt độ cao bốc cháy, cháy âm ỉ hay bị các bon hóa sau khi để cách ly nguồn cháy.

34

Vật liệu khó cháy

Vật liệu dưới tác động của lửa hay nhiệt độ cao thì bốc cháy, cháy âm ỉ hoặc bị các bon hóa và tiếp tục cháy, cháy âm ỉ hoặc bị các bon hóa khi có nguồn cháy , nhưng sau khi cách ly nguồn cháy thì ngừng cháy hoặc ngừng cháy âm ỉ.

35

Vật ngăn cháy

Kết cấu có giới hạn tiêu chuẩn về độ chịu lửa ngăn cản sự lan truyền ngọn lửa và bộ phận này san bộ phận khác của công trình.

36

Thang chữa cháy bên ngoài

Thang dùng để đưa nhân viên chữa cháy và thiết bị kỷ thuật chữa cháy lên máy nhà hoặc công trình.

37

Lối thoát nạn

Lối dẫn đến cửa thoát nạn ra ngoài.

38

Cửa thoát nạn

Cửa ra trực tiếp bên ngoài hoặc khu vực an toàn.